🔩

đổi áp suất

Chuyển đổi áp suất giữa pascal, kilopascal, bar, psi, atm và mmHg (torr). Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật ngay tất cả các trường khác.

Công cụ chuyển đổi Chạy cục bộ Không gửi dữ liệu
PabarpsiatmmmHgchỉ trên trình duyệt
Áp suất
Pascal
Pa
Kilopascal
kPa
Bar
bar
PSI
psi
Atmốtphe
atm
mmHg (Torr)
mmHg
Ví dụ nhanh
Tham chiếu áp suất
Tham khảoPapsiatm
Áp suất khí quyển (mực nước biển)10132514.6961
Lốp ô tô (thông thường)220632322.18
Lốp xe đạp (đường trường)6894761006.8
Bình lặn SCUBA (đầy)206842713000204

Công cụ đổi áp suất là gì?

Công cụ đổi áp suất chuyển đổi phép đo lực trên diện tích giữa các hệ đơn vị. Đơn vị SI là pascal (Pa = N/m2). Các đơn vị dẫn xuất phổ biến gồm kilopascal (kPa), bar (100,000 Pa) và atm tiêu chuẩn (101,325 Pa). PSI (pound trên inch vuông) được dùng ở Mỹ cho lốp xe và hệ thống công nghiệp. mmHg (torr) được dùng trong y học và khí tượng học.

Cách sử dụng công cụ đổi áp suất

  1. Nhập giá trị áp suất vào bất kỳ trường nào (Pa, kPa, bar, psi, atm hoặc mmHg).
  2. Tất cả các trường khác cập nhật ngay lập tức.
  3. Dùng các nút ví dụ nhanh để tải các áp suất tham chiếu phổ biến.
  4. Nhấn Xóa để đặt lại tất cả các trường.
Hệ đơn vị áp suất ▾
Ví dụ
Đầu vào 1 atm
Đầu ra 101325 Pa / 1.01325 bar / 14.696 psi / 760 mmHg
Các trường hợp sử dụng phổ biến
  • Chuyển đổi áp suất bơm lốp ô tô và xe đạp
  • Giá trị áp suất khí quyển thời tiết
  • Giá trị huyết áp y khoa
  • Áp suất hệ thống kỹ thuật và công nghiệp
Câu hỏi thường gặp
1 bar bằng bao nhiêu Pa?

1 bar = 100,000 Pa (chính xác).

1 atm bằng bao nhiêu psi?

1 atm = 14.696 psi.

Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là gì?

Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 101,325 Pa = 1 atm = 14.696 psi = 760 mmHg.

mmHg được dùng để làm gì?

mmHg (milimét thủy ngân) được dùng trong y học để đo huyết áp và trong khí tượng học để đo áp suất khí quyển. 1 mmHg = 133.322 Pa.