| La Mã | Ả Rập | Lưu ý |
|---|---|---|
| I | 1 | – |
| IV | 4 | Trừ |
| V | 5 | – |
| IX | 9 | Trừ |
| X | 10 | – |
| XL | 40 | Trừ |
| L | 50 | – |
| XC | 90 | Trừ |
| C | 100 | – |
| CD | 400 | Trừ |
| D | 500 | – |
| CM | 900 | Trừ |
| M | 1000 | – |
Công cụ đổi số La Mã là gì?
đổi số La Mã chuyển các số Ả Rập như 42 hoặc 2024 thành số La Mã như XLII và MMXXIV, và cũng hoạt động theo chiều ngược lại. Công cụ hữu ích cho tài liệu, đồng hồ, tiêu đề chương và tham chiếu lịch sử.
Cách sử dụng công cụ đổi số La Mã
- Chọn chuyển đổi số sang La Mã hoặc La Mã sang số.
- Nhập giá trị vào trường nhập.
- Xem ngay kết quả đã chuyển đổi.
- Sao chép kết quả khi bạn cần dùng trong tài liệu, thiết kế hoặc bảng tính.
Tìm hiểu về đổi số La Mã ▾
Ví dụ
Các trường hợp sử dụng phổ biến
- Chuyển số chương, dàn ý và mục thành số La Mã
- Diễn giải ngày hoặc đồng hồ dùng ký hiệu số La Mã
- Kiểm tra dạng trừ như IV, IX, XL và CM
- Dạy quy tắc số La Mã với chuyển đổi hai chiều tức thì
Quy tắc số La Mã
Ký hiệu: I=1, V=5, X=10, L=50, C=100, D=500, M=1000.
Ký hiệu trừ được dùng cho IV, IX, XL, XC, CD và CM. Cách dùng hiện đại tiêu chuẩn thường bao gồm các giá trị từ 1 đến 3999.
Vì sao nên dùng công cụ này
- Xử lý chính xác ký hiệu trừ mà không cần tra cứu thủ công.
- Hữu ích cho xuất bản, giáo dục, tra cứu lịch sử và đánh số trang trí.
- Hỗ trợ cả hai chiều để bạn nhanh chóng xác minh các số La Mã chưa quen.
Câu hỏi thường gặp
3999 (MMMCMXCIX). Số La Mã không có cách biểu diễn chuẩn cho 4000 trở lên.
Có — chấp nhận cả đầu vào viết hoa (XIV) và viết thường (xiv).
Công cụ đổi số La Mã trực tuyến – Số sang La Mã & ngược lại chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn và giúp bạn hoàn thành tác vụ này mà không cần tải dữ liệu lên máy chủ.
Có. Công cụ này miễn phí sử dụng và không yêu cầu đăng ký.