Chuyển đổi thời gian giữa mili giây, giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng và năm. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật ngay mọi trường khác.
| Tham khảo | giây | giờ | ngày |
|---|---|---|---|
| 1 phút | 60 | 0.0167 | 0.000694 |
| 1 giờ | 3600 | 1 | 0.0417 |
| 1 ngày | 86400 | 24 | 1 |
| 1 tuần | 604800 | 168 | 7 |
| 1 năm (365 ngày) | 31536000 | 8760 | 365 |
Công cụ đổi thời gian chuyển đổi một khoảng thời gian giữa các đơn vị thời gian khác nhau. Các đơn vị phổ biến trải từ mili giây (ms) dùng trong máy tính, đến giây, phút, giờ và ngày dùng trong đời sống hằng ngày, cho đến tuần, tháng và năm cho các khoảng dài hơn. Công cụ này dùng năm Gregorian trung bình (365.2425 ngày) để chuyển đổi tháng và năm.
1 ngày = 86.400 giây (24 giờ x 60 phút x 60 giây).
Khoảng 31.557.000 giây (365,25 ngày x 86.400).
Khoảng 52,18 tuần trong một năm (365,25 / 7).
Tháng Gregory trung bình: 365,2425 / 12 = 30,436875 ngày = 2.629.746 giây.