Chuyển đổi độ dài giữa milimét, xentimét, mét, kilômét, inch, feet, yard và dặm. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật tất cả các trường khác ngay lập tức.
| Tham khảo | m | ft | dặm |
|---|---|---|---|
| Chiều rộng thẻ tín dụng | 0.0856 | 0.281 | —/td> |
| Chiều cao trung bình của người | 1.75 | 5.74 | —/td> |
| Chiều dài sân bóng rổ | 28 | 91.9 | —/td> |
| Chiều cao tháp Eiffel | 330 | 1083 | —/td> |
| 1 km | 1000 | 3281 | 0.621 |
| Khoảng cách marathon | 42195 | 138435 | 26.22 |
Công cụ đổi độ dài quy đổi giá trị khoảng cách hoặc kích thước giữa các hệ đo lường khác nhau. Hệ mét dùng milimét, xentimét, mét và kilômét. Hệ đo lường Anh/Mỹ dùng inch, foot, yard và dặm. Công cụ này chuyển đổi đồng thời giữa cả tám đơn vị.
1 inch = chính xác 2.54 xentimét.
1 mét = 3.28084 feet.
1 dặm = 1.60934 ki-lô-mét.
1 foot = 12 inch.