Chuyển đổi lực giữa newton, kilonewton, pound-force, kilogram-force và dyne. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật tất cả các trường còn lại ngay lập tức.
| Tham khảo | N | lbf | kgf |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng của 1 kg (tại g = 9.807) | 9.807 | 2.205 | 1 |
| Trọng lượng của 1 lb | 4.448 | 1 | 0.4536 |
| Trọng lượng người lớn trung bình (70 kg) | 686.5 | 154.3 | 70 |
| Lực trọng lượng ô tô (1500 kg) | 14710 | 3307 | 1500 |
Công cụ đổi lực chuyển đổi một phép đo lực đẩy hoặc kéo giữa các hệ đơn vị khác nhau. Newton (N) là đơn vị SI: 1 N = lực cần thiết để gia tốc 1 kg ở 1 m/s2. Kilonewton (kN) được dùng trong kỹ thuật kết cấu. Pound-force (lbf) được dùng ở Hoa Kỳ. Kilogram-force (kgf) liên hệ lực với các đơn vị khối lượng quen thuộc. Dyne được dùng trong vật lý ở quy mô nhỏ hơn.
1 lbf = 4.44822 N.
1 kgf là lực do trọng lực tác dụng lên 1 kg ở trọng lực tiêu chuẩn (g = 9.80665 m/s2). 1 kgf = 9.80665 N.
Khối lượng (kg) là lượng chất. Lực (N) là khối lượng x gia tốc. Trọng lượng là lực hấp dẫn tác dụng lên một khối lượng: một vật 1 kg có trọng lượng khoảng 9,8 N trên Trái Đất.
Dyne là đơn vị lực trong hệ CGS. 1 dyne = 10^-5 N = 0.00001 N. Được dùng trong vật lý và hóa học.