💪

đổi lực

Chuyển đổi lực giữa newton, kilonewton, pound-force, kilogram-force và dyne. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật tất cả các trường còn lại ngay lập tức.

Công cụ chuyển đổi Chạy cục bộ Không gửi dữ liệu
newtonlbfkgfkNchỉ trên trình duyệt
Lực
Newton
N
Kilonewton
kN
Lực pound
lbf
Kilôgam-lực
kgf
Dyne
dyn
Millinewton
mN
Ví dụ nhanh
Tham chiếu lực
Tham khảoNlbfkgf
Trọng lượng của 1 kg (tại g = 9.807)9.8072.2051
Trọng lượng của 1 lb4.44810.4536
Trọng lượng người lớn trung bình (70 kg)686.5154.370
Lực trọng lượng ô tô (1500 kg)1471033071500

Công cụ đổi lực là gì?

Công cụ đổi lực chuyển đổi một phép đo lực đẩy hoặc kéo giữa các hệ đơn vị khác nhau. Newton (N) là đơn vị SI: 1 N = lực cần thiết để gia tốc 1 kg ở 1 m/s2. Kilonewton (kN) được dùng trong kỹ thuật kết cấu. Pound-force (lbf) được dùng ở Hoa Kỳ. Kilogram-force (kgf) liên hệ lực với các đơn vị khối lượng quen thuộc. Dyne được dùng trong vật lý ở quy mô nhỏ hơn.

Cách sử dụng công cụ đổi lực

  1. Nhập giá trị lực vào bất kỳ trường nào (N, kN, lbf, kgf, dyn hoặc mN).
  2. Tất cả các trường khác cập nhật ngay lập tức.
  3. Dùng các nút ví dụ nhanh cho các lực tham chiếu phổ biến.
  4. Nhấn Xóa để đặt lại tất cả các trường.
Lực, trọng lượng và khối lượng ▾
Ví dụ
Đầu vào 1 kgf
Đầu ra 9.807 N / 0.009807 kN / 2.205 lbf
Các trường hợp sử dụng phổ biến
  • Tính toán tải trọng kết cấu công trình
  • Bài tập vật lý và cơ học
  • Chuyển đổi lực trọng lượng giữa kg và lbs
  • Thử nghiệm vật liệu và so sánh độ bền kéo
Câu hỏi thường gặp
1 pound-force bằng bao nhiêu newton?

1 lbf = 4.44822 N.

Kilôgam-lực là gì?

1 kgf là lực do trọng lực tác dụng lên 1 kg ở trọng lực tiêu chuẩn (g = 9.80665 m/s2). 1 kgf = 9.80665 N.

Sự khác biệt giữa khối lượng và lực là gì?

Khối lượng (kg) là lượng chất. Lực (N) là khối lượng x gia tốc. Trọng lượng là lực hấp dẫn tác dụng lên một khối lượng: một vật 1 kg có trọng lượng khoảng 9,8 N trên Trái Đất.

Dyne là gì?

Dyne là đơn vị lực trong hệ CGS. 1 dyne = 10^-5 N = 0.00001 N. Được dùng trong vật lý và hóa học.