⚖️

Weight Converter

Chuyển đổi cân nặng giữa kilôgam, pound, ounce, gam, stone và tấn mét. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật tất cả các trường còn lại ngay lập tức.

Công cụ chuyển đổi Chạy cục bộ Không gửi dữ liệu
kglbsozstonechỉ trên trình duyệt
Cân nặng
Kilôgam
kg
Pound
lbs
Ounce
oz
Gam
g
Stone
st
Tấn
t
Ví dụ nhanh
Tham chiếu cân nặng
Tham khảokglbsoz
Thìa cà phê nước0.0050.0110.18
Lát bánh mì0.030.0661.06
Lon nước ngọt0.3750.82713.2
1 lít nước12.20535.27
Trẻ sơ sinh trung bình3.47.5120
Người trưởng thành trung bình70154.32469

Công cụ đổi cân nặng là gì?

Công cụ đổi cân nặng chuyển đổi giá trị khối lượng giữa các đơn vị khác nhau. Kilôgam (kg) là đơn vị cơ bản của SI được dùng ở hầu hết các quốc gia. Pound (lbs) và ounce (oz) được dùng ở Mỹ và Anh. Stone được dùng ở Anh cho cân nặng cơ thể (1 stone = 14 lbs). Gam (g) được dùng cho khối lượng nhỏ. Tấn (t) bằng 1.000 kg và được dùng trong công nghiệp và vận tải hàng hóa.

Cách sử dụng công cụ đổi cân nặng

  1. Nhập giá trị cân nặng vào bất kỳ trường nào (kg, lbs, oz, g, stone hoặc tấn).
  2. Tất cả các trường khác cập nhật ngay lập tức.
  3. Dùng các nút ví dụ nhanh để tải các trọng lượng tham chiếu phổ biến.
  4. Nhấn Xóa để đặt lại tất cả các trường.
Hệ đơn vị trọng lượng ▾
Ví dụ
Đầu vào 70 kg
Đầu ra 154.32 lbs / 11.02 stone / 2469 oz
Các trường hợp sử dụng phổ biến
  • Chuyển đổi cân nặng cơ thể giữa kg và lbs để theo dõi thể hình
  • Chuyển đổi đơn vị nấu ăn và làm bánh
  • Tính toán vận chuyển và cước hàng hóa
  • Ghi nhãn trọng lượng sản phẩm quốc tế
Câu hỏi thường gặp
1 kilôgam bằng bao nhiêu pound?

1 kilôgam = 2.20462 pound. Để chuyển đổi kg sang lbs, hãy nhân với 2.20462.

Một pound có bao nhiêu ounce?

Có 16 ounce trong 1 pound (avoirdupois).

Một stone bằng bao nhiêu kg?

1 stone = 6.35029 kg = 14 pound. Stone được dùng ở Vương quốc Anh và Ireland để đo cân nặng cơ thể.

Làm thế nào để chuyển đổi gam sang ounce?

Chia số gam cho 28.3495. Ví dụ: 100 g ÷ 28.3495 = 3.527 oz.