📡

đổi tần số

Chuyển đổi tần số giữa hertz, kilohertz, megahertz, gigahertz, terahertz và RPM. Nhập vào bất kỳ trường nào để cập nhật tức thì tất cả các trường còn lại.

Công cụ chuyển đổi Chạy cục bộ Không gửi dữ liệu
HzkHzMHzGHzRPMchỉ trên trình duyệt
Tần số
Hertz
Hz
Kilohertz
kHz
Megahertz
MHz
Gigahertz
GHz
Terahertz
THz
RPM
rpm
Ví dụ nhanh
Tần số tham chiếu
Tham khảoHzkHzMHz
Nguồn điện xoay chiều lưới (Hoa Kỳ)600.060.00006
Nốt Đô giữa (nốt nhạc)261.630.262—/td>
Băng tần phát thanh AM535000—605000535—6050.535—.6
Băng tần phát thanh FM87500000—0800000087500—0800087.5—08
Wi-Fi 2.4 GHz240000000024000002400
CPU 3 GHz300000000030000003000

Công cụ đổi tần số là gì?

Công cụ đổi tần số chuyển đổi số chu kỳ mỗi giây (hertz) giữa các tiền tố hệ mét và các đơn vị liên quan. Hertz (Hz) = một chu kỳ mỗi giây. Kilohertz (kHz), megahertz (MHz), gigahertz (GHz) và terahertz (THz) là các lũy thừa của 1000. RPM (vòng quay mỗi phút) được dùng trong hệ cơ khí và được chuyển đổi sang Hz bằng cách chia cho 60.

Cách sử dụng công cụ đổi tần số

  1. Nhập giá trị tần số vào bất kỳ trường nào (Hz, kHz, MHz, GHz, THz hoặc RPM).
  2. Tất cả các trường khác cập nhật ngay lập tức.
  3. Dùng các nút ví dụ nhanh cho các tần số tham chiếu phổ biến.
  4. Nhấn Xóa để đặt lại tất cả các trường.
Tần số trong đời sống hằng ngày ▾
Ví dụ
Đầu vào 2.4 GHz
Đầu ra 2,400,000,000 Hz / 2,400,000 kHz / 2400 MHz / 0.0024 THz
Các trường hợp sử dụng phổ biến
  • Điện tử: so sánh tần số tín hiệu
  • Âm thanh: tra cứu tần số nốt nhạc
  • Máy tính: chuyển đổi tốc độ xung nhịp CPU và bộ nhớ
  • Vô tuyến: tham chiếu băng tần AM/FM/Wi-Fi
Câu hỏi thường gặp
1 MHz bằng bao nhiêu Hz?

1 MHz = 1,000,000 Hz.

Làm thế nào để chuyển đổi RPM sang Hz?

Chia RPM cho 60. Ví dụ, 3000 RPM = 50 Hz.

Tần số của điện xoay chiều lưới điện là bao nhiêu?

Ở Bắc Mỹ và một số nơi ở châu Á: 60 Hz. Ở châu Âu, châu Phi, châu Á và châu Úc: 50 Hz.

Wi-Fi dùng tần số nào?

Wi-Fi sử dụng băng tần 2.4 GHz và 5 GHz. Wi-Fi 6E mới hơn cũng sử dụng 6 GHz.